Máy in mã vạch Argox G6000 là dòng máy in công nghiệp, cho phép in nhãn có độ rộng nhãn 6 inches, cho tốc độ in nhanh với năng suất 20.000 nhãn / ngày, nâng cao hiệu suất làm việc. Màn hình LCD đa ngôn ngữ, dễ dàng sử dụng, điều khiển và quản lý ứng dụng. Máy dễ dàng tháo và lắp ribbon, giấy in. G-6000 tăng cường thêm 2 MB bộ nhớ flash, giao diện PS / 2 cho phép kết nối với bàn phím Argoxkee và một máy quét để nhập dữ liệu mà không cần phải kết nối với máy tính. Vỏ máy bằng kim loại, làm việc được trong môi trường bụi, nhiệt độ cao, đảm bảo hoạt động liên tục, ngay cả trong môi trường khắt khe nhất. Máy in tem nhãn mã vạch G-6000 dễ vận hành, điều chỉnh, bảo trì, là sự lựa chọn hoàn hảo cho nhu cầu in ấn những mã vạch có ký tự nhỏ hay nhứng mã vạch gồm chữ và số.
Thông số kỹ thuật của máy in mã vạch Argox G-6000:
| Phương thức in | In truyền nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp | ||
| Độ phân giải | 203 dpi(8 dots/mm) | ||
| Tôc độ in | 2~ 6ips(51~152mm/s) | ||
| Chiều dài nhãn in | Max 30”(762mm) | ||
| Bề rộng nhãn in | Max 6.3”(160mm) | ||
| Bộ nhớ | 2MB DRAM 1MB Flash ROM |
||
| Bộ vi xử lý | 32 bit RISC microprocessor | ||
| Sensors | Reflective(Movable), Transmissive(Movable) | ||
| Giao diện làm việc | Button x 3 (Feed(Config.)/Pause(Calibr.)/Cancel(Reset)) | ||
| Cổng giao tiếp | Parallel, RS-232 | ||
| Fonts | Internal character sets standard 5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm) Internal fonts are expandable up to 24×24 4 direction 0 ~ 270 rotation Soft fonts are downloadable |
||
| Mã vạch 1D | PPLA: Code39, Code93, Code128/subset A, B and C, Codabar, Interleaved 2 of 5, UPC A/E/2 and 5 add-on, EAN 13/8, UCC/EAN-128, UCC/EAN 128 random weight, Postnet, Plessey, HIBC, Telepen, FIM | ||
| Mã vạch 2D | PPLA: MaxiCode, PDF-417, Data Matrix(ECC 200 only) |
||
| Định dạng | PCX, BMP, IMG and HEX formats | ||
| Phần mềm | Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender, ArgoBar Pro | ||
| Media Type | Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, ticket in thermal paper or plain paper and fabric label | ||
| Media | Max Width: 6.3”(160mm); cutter mode:6 | ||
| Mực in | Ribbon Width: 1”~6.1” Ribbon roll – max OD: 2.5”(63mm) Ribbon Length: max 300m Core size – ID: 1”(25.4mm)Wax, Wax/Resin, Resin (Inside Ribbon) |
||
| Kích thước | W 310mm x L 445mm xH 260mm | ||
| Trọng lượng | 14.5 kgs | ||
| Bộ nguồn | Internal Universal Power Supply 110 ~ 220 VAC ± 10%, 50/60 Hz | ||
| Môi trường vận hành | Operation Temperature: 40°F~100°F (4°C~38°C), 0% ~ 90% non-condensing, Storage Temperature: -4°F~122°F (-20°C~50°C) | ||




Reviews
There are no reviews yet.